Thì quá khứ tiếp diễn Past continous

– Thì quá khứ tiếp diễn Past continous, đầy đủ, chi tiết, dễ học, dễ nhớ.

– Học tốt môn Tiếng Anh qua viết này, tập thể GV Trường Tốt sẽ chia sẻ đến các em Học sinh và bạn đọc toàn bộ kiến thức lý thuyết liên quan đến Thì quá khứ tiếp diễn Past continous, bên cạnh đó cũng có những bài tập vận dụng để giúp người đọc dễ ghi nhớ, dễ thuộc và đạt điểm số cao hơn trong các kỳ kiểm tra.

1. Cách dùng

2. Cấu trúc

3. Cách nhận biết

4. Bài tập và hướng dẫn giải

English-Grammar
English-Grammar

1. Cách dùng

  • Thì quá khứ tiếp diễn mô tả một hành động đang diễn tiến tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

Chúng ta thường sử dụng thì quá khứ tiếp diễn với chức năng này nếu có sự xuất hiện của: When, all day, all the morning, at this time + khoảng thời gian,…

Ví dụ: When I left home, my mother was cleaning my house

  •  Hành động đang diễn tiến liên tục trong một khoảng thời gian nhằm nhấn mạnh tính liên tục của nó

Ví dụ: I was singing all day yesterday (Tôi đã hát liên tục trong ngày hôm qua)

  • Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào

Hành động đang diễn ra thì dùng thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào thì dùng thì quá khứ đơn
Ví dụ: I was walking in the park when I suddenly fell over (Tôi đang đi bộ trong công viên thì bất ngờ vấp ngã)

  • Hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

Chia cả hai hành động ở thì quá khứ tiếp diễn
Ví dụ: While I was cooking, my father was having shower (Trong khi tôi nấu ăn thì bố tôi đang tắm)

  • Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác

Ví dụ: When she worked here, she was always making noise (Khi cô ta còn làm việc ở đây, cô ta thường xuyên làm ồn)

2. Cấu trúc

Một số cấu trúc liên quan đến thì quá khứ tiếp diễn:

  • (+) Khẳng định: S + was/were + V-ing +O
  • (-) Phủ định: S + wasn’t/weren’t + V-ing + O
  • (?) Hỏi  Wh – question:  Wh – question + was/were + S + V-ing?
  • (?) Hỏi Yes/no question: Was/Were + S + Ving…? -> Yes/No, S + was/were (not)

Giải thích kí hiệu, viết tắt ở trên:

  • Subject (chủ ngữ) : S
  • Object (tân ngữ) : O
  • Verb (động từ): V
  • Noun (danh từ): N
  • Pronoun (Đại từ): P
  • Adjective (tính từ): Adj
  • Adverbs (trạng từ): Adv
  • Verb past participle ( động từ quá khứ phân từ): Vp2
  • Verb past (động từ quá khứ): Vp1
  • Tobe (động từ tobe):
    • Thì hiện tại đơn: Is, are, am
    • Thì quá khứ đơn: Was, were
  • Auxiliary (trợ động từ):
    • Thì hiện tại đơn: Do/ Does
    • Thì quá khứ đơn: Did
    • Thì hiện tại hoàn thành: Have/has
    • Thì quá khứ hoàn thành: Had
    • Thì tương lai: Will/ would, Can/could, Might/ May, Shall/ Should….

Một số lưu ý:

  • Tobe ‘was’ đi với các chủ ngữ số ít như: he, she, it, tên riêng…
  • Tobe ‘were’ đi với các chủ ngữ số nhiều như: they, we, you…
  • Đặc biệt: Chủ ngữ I đi với tobe ‘was’

3. Cách nhận biết

Ngoài việc dựa vào cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn, ngữ cảnh của câu thì các bạn cũng hãy cân nhắc sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn khi có xuất hiện các từ như:

  •  While (trong khi)
  • When (khi)
  • At that time (vào thời điểm đó);…

Ví dụ: At that time, I was looking for “Forever” book on the bookstore near my house

(Vào thời điểm đó, tôi đang tìm cuốn sách Forever ở hiệu sách gần nhà)

4. Bài tập và hướng dẫn giải

Đề bài:

Bài tập 1: Chia động từ ở thì quá khứ tiếp diễn

  1. I ___________________down the street when it begin to rain (go)
  2. At this time last year, I ___________________an English course (attend)
  3. Jim ________________ under the tree when he heard an explosion (stand)
  4. The boy fell and hurt himself while he _________________ a bicycle (ride)
  5. When we met them last year, they______________ in Santiago (live)
  6. The tourist lost his camera while he________________ around the city (walk)
  7. The lorry _______________ very fast when it hit our car (go)
  8. While I ____________________in my room, my roommate ___________________ a party in the other room (study/ have)
  9. Mary and I___________________ the house when the telephone rang (just leave)
  10. We __________________ in the café when they saw us (sit)

Bài tập 2: Chia động từ trong ngoặc 

     1. At this time last year, they ­­­­­­­­­­­­(build) this house.

     2. I (drive) my car very fast when you called me.

     3. I (chat) with my friends while my teacher (teach) the lesson yesterday.

     4. My father (watch) TV when I got home.

     5. At this time yesterday, I (prepare) for my son’s birthday party.

     6. What you (do) at 8 pm yesterday?

     7. Where you (go) when I saw you last weekend?

     8. They (not go) to school when I met them yesterday.

     9. My mother (not do) the housework when my father came home.

    10. My sister (read) books while my brother (play) football yesterday afternoon.

Đáp án:

Bài 1:

1. were building

2. was driving

3. was chatting

4. was watching

5. was preparing

6. were you doing

7. were you going

8. weren’t going

9. wasn’t doing

10. was reading

Bài tập 2:

1. were building

2. was driving

3. was chatting – was teaching

4. was watching

5. was preparing

6. were you doing

7. were you going

8. weren’t going

9.  wasn’t doing

10. was reading – was  playing

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT TỪ A ĐẾN Z TẤT CẢ CÁC VẤN ĐỀ

Quay lại trang trước in